Subdivisions of Vietnam: 34 provinces and cities and the old districts
Vietnam has had 34 first-level units since 1 July 2025, and since 20 September 2026 they are 9 centrally run cities and 25 provinces. This list shows them with their centres and the provinces each was formed from, and then the 63 former provinces and municipalities with all 676 of their districts, urban districts, cities and towns, the level abolished in the same reform.
- Provinces and cities
- 34
- Groups
- 2
Updated
Tỉnh, huyện, quận and thị xã
Vietnamese is written in the Latin alphabet with tone marks, so the names here need no transliteration; the second column gives the type of unit. A province is a tỉnh and a centrally run city a thành phố trực thuộc trung ương. Below them the list uses four words: huyện for a rural district, quận for an urban district inside a large city, thành phố for a city and thị xã for a town. The same name often occurs at two levels, as in Bắc Giang, which was both a province and its capital city.
Spellings in the list follow older conventions in places. It writes Đăk Lăk and Đăk Nông, where ISO and the present administration use Đắk Lắk and Đắk Nông, and tone marks sit on different letters in Hoà and Hòa.
The 34 provinces and cities of Vietnam today
Since 1 July 2025 Vietnam has 34 first-level units; since September 2026 they are 9 centrally run cities (thành phố trực thuộc trung ương) and 25 provinces (tỉnh). Each row names the provincial centre, the ISO 3166-2:VN code of the unit whose name was kept, and the former provinces that were joined to form it.
thành phố trực thuộc trung ương Centrally run cities 9
| Province or city | Centre | ISO 3166-2 | Formed from |
|---|---|---|---|
Hà NộiHanoi
|
Hoàn Kiếm
|
VN-HN
|
unchanged territory
|
Hồ Chí MinhHo Chi Minh City
|
Sài Gòn
|
VN-SG
|
Hồ Chí Minh (VN-SG), Bà Rịa-Vũng Tàu (VN-43), Bình Dương (VN-57)
|
Hải PhòngHaiphong
|
Thủy Nguyên
|
VN-HP
|
Hải Phòng (VN-HP), Hải Dương (VN-61)
|
Đà NẵngDa Nang
|
Hải Châu
|
VN-DN
|
Đà Nẵng (VN-DN), Quảng Nam (VN-27)
|
Cần ThơCần Thơ
|
Ninh Kiều
|
VN-CT
|
Cần Thơ (VN-CT), Hậu Giang (VN-73), Sóc Trăng (VN-52)
|
HuếHuế
|
Thuận Hóa
|
VN-26
|
unchanged territory
|
Đồng NaiĐồng Nai
|
Trấn Biên
|
VN-39
|
Đồng Nai (VN-39), Bình Phước (VN-58)
|
Quảng NinhQuảng Ninh
|
Hạ Long
|
VN-13
|
unchanged territory
|
Bắc NinhBắc Ninh
|
Bắc Giang
|
VN-56
|
Bắc Ninh (VN-56), Bắc Giang (VN-54)
|
tỉnh Provinces 25
| Province or city | Centre | ISO 3166-2 | Formed from |
|---|---|---|---|
Cao BằngCao Bằng Province
|
Thục Phán
|
VN-04
|
unchanged territory
|
Lạng SơnLạng Sơn Province
|
Lương Văn Tri
|
VN-09
|
unchanged territory
|
Phú ThọPhú Thọ Province
|
Việt Trì
|
VN-68
|
Phú Thọ (VN-68), Hòa Bình (VN-14), Vĩnh Phúc (VN-70)
|
Thái NguyênThái Nguyên Province
|
Phan Đình Phùng
|
VN-69
|
Thái Nguyên (VN-69), Bắc Kạn (VN-53)
|
Tuyên QuangTuyên Quang Province
|
Minh Xuân
|
VN-07
|
Tuyên Quang (VN-07), Hà Giang (VN-03)
|
Lào CaiLào Cai Province
|
Yên Bái
|
VN-02
|
Lào Cai (VN-02), Yên Bái (VN-06)
|
Điện BiênĐiện Biên Province
|
Điện Biên Phủ
|
VN-71
|
unchanged territory
|
Lai ChâuLai Châu Province
|
Tân Phong
|
VN-01
|
unchanged territory
|
Sơn LaSơn La Province
|
Chiềng Cơi
|
VN-05
|
unchanged territory
|
Hưng YênHưng Yên Province
|
Phố Hiến
|
VN-66
|
Hưng Yên (VN-66), Thái Bình (VN-20)
|
Ninh BìnhNinh Bình Province
|
Hoa Lư
|
VN-18
|
Ninh Bình (VN-18), Hà Nam (VN-63), Nam Định (VN-67)
|
Thanh HóaThanh Hóa Province
|
Hạc Thành
|
VN-21
|
unchanged territory
|
Nghệ AnNghệ An Province
|
Trường Vinh
|
VN-22
|
unchanged territory
|
Hà TĩnhHà Tĩnh Province
|
Thành Sen
|
VN-23
|
unchanged territory
|
Quảng TrịQuảng Trị Province
|
Đồng Hới
|
VN-25
|
Quảng Trị (VN-25), Quảng Bình (VN-24)
|
Quảng NgãiQuảng Ngãi Province
|
Cẩm Thành
|
VN-29
|
Quảng Ngãi (VN-29), Kon Tum (VN-28)
|
Gia LaiGia Lai Province
|
Quy Nhơn
|
VN-30
|
Gia Lai (VN-30), Bình Định (VN-31)
|
Đắk LắkĐắk Lắk Province
|
Buôn Ma Thuột
|
VN-33
|
Đăk Lăk (VN-33), Phú Yên (VN-32)
|
Khánh HòaKhánh Hòa Province
|
Nha Trang
|
VN-34
|
Khánh Hòa (VN-34), Ninh Thuận (VN-36)
|
Lâm ĐồngLâm Đồng Province
|
Xuân Hương – Đà Lạt
|
VN-35
|
Lâm Đồng (VN-35), Bình Thuận (VN-40), Đăk Nông (VN-72)
|
Tây NinhTây Ninh Province
|
Long An
|
VN-37
|
Tây Ninh (VN-37), Long An (VN-41)
|
Đồng ThápĐồng Tháp Province
|
Mỹ Tho
|
VN-45
|
Đồng Tháp (VN-45), Tiền Giang (VN-46)
|
Vĩnh LongVĩnh Long Province
|
Long Châu
|
VN-49
|
Vĩnh Long (VN-49), Bến Tre (VN-50), Trà Vinh (VN-51)
|
An GiangAn Giang Province
|
Rạch Giá
|
VN-44
|
An Giang (VN-44), Kiên Giang (VN-47)
|
Cà MauCà Mau Province
|
Tân Thành
|
VN-59
|
Cà Mau (VN-59), Bạc Liêu (VN-55)
|
Units, centres and mergers as on the country page: National Assembly Resolution 202/2025/QH15, effective 1 July 2025, with centres as tabulated in Wikipedia's First-level subdivisions of Vietnam, and the later city status of Đồng Nai (Resolution 30/2026/QH16, from 30 April 2026), Quảng Ninh (36/2026/QH16, from 1 September 2026) and Bắc Ninh (39/2026/QH16, from 20 September 2026), checked 28 October 2026. ISO 3166-2:VN still lists the 63 units of before the merger.
Districts and towns of the 63 former provinces
The second level as the list records it: 676 districts, urban districts, cities and towns under the 58 provinces (tỉnh) and five municipalities (thành phố) that ISO still codes. Each province carries its ISO code, its capital and the unit it belongs to since 2025.
- huyện rural district
- quận urban district
- thành phố city
- thị xã town
Tỉnh An Giang 11
| Unit | Type |
|---|---|
An Phú
|
huyệnrural district
|
Châu Phú
|
huyệnrural district
|
Châu Thành
|
huyệnrural district
|
Chợ Mới
|
huyệnrural district
|
Phú Tân
|
huyệnrural district
|
Tân Châu
|
huyệnrural district
|
Thoại Sơn
|
huyệnrural district
|
Tịnh Biên
|
huyệnrural district
|
Tri Tôn
|
huyệnrural district
|
Long Xuyên
|
thành phốcity
|
Châu Đốc
|
thị xãtown
|
Tỉnh Bắc Giang 10
| Unit | Type |
|---|---|
Hiệp Hoà
|
huyệnrural district
|
Lạng Giang
|
huyệnrural district
|
Lục Nam
|
huyệnrural district
|
Lục Ngạn
|
huyệnrural district
|
Sơn Động
|
huyệnrural district
|
Tân Yên
|
huyệnrural district
|
Việt Yên
|
huyệnrural district
|
Yên Dũng
|
huyệnrural district
|
Yên Thế
|
huyệnrural district
|
Bắc Giang
|
thành phốcity
|
Tỉnh Bắc Kạn 8
| Unit | Type |
|---|---|
Ba Bể
|
huyệnrural district
|
Bạch Thông
|
huyệnrural district
|
Chợ Đồn
|
huyệnrural district
|
Chợ Mới
|
huyệnrural district
|
Na Rì
|
huyệnrural district
|
Ngân Sơn
|
huyệnrural district
|
Pác Nặm
|
huyệnrural district
|
Bắc Kạn
|
thị xãtown
|
Tỉnh Bạc Liêu 7
| Unit | Type |
|---|---|
Đông Hải
|
huyệnrural district
|
Giá Rai
|
huyệnrural district
|
Hòa Bình
|
huyệnrural district
|
Hồng Dân
|
huyệnrural district
|
Phước Long
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Lợi
|
huyệnrural district
|
Bạc Liêu
|
thành phốcity
|
Tỉnh Bắc Ninh 8
| Unit | Type |
|---|---|
Gia Bình
|
huyệnrural district
|
Lương Tài
|
huyệnrural district
|
Quế Võ
|
huyệnrural district
|
Tiên Du
|
huyệnrural district
|
Từ Sơn
|
huyệnrural district
|
Thuận Thành
|
huyệnrural district
|
Yên Phong
|
huyệnrural district
|
Bắc Ninh
|
thành phốcity
|
Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 8
| Unit | Type |
|---|---|
Côn Đảo
|
huyệnrural district
|
Châu Đức
|
huyệnrural district
|
Đất Đỏ
|
huyệnrural district
|
Long Điền
|
huyệnrural district
|
Tân Thành
|
huyệnrural district
|
Xuyên Mộc
|
huyệnrural district
|
Vũng Tàu
|
thành phốcity
|
Bà Rịa
|
thị xãtown
|
Tỉnh Bến Tre 8
| Unit | Type |
|---|---|
Ba Tri
|
huyệnrural district
|
Bình Đại
|
huyệnrural district
|
Châu Thành
|
huyệnrural district
|
Chợ Lách
|
huyệnrural district
|
Giồng Trôm
|
huyệnrural district
|
Mỏ Cày
|
huyệnrural district
|
Thạnh Phú
|
huyệnrural district
|
Bến Tre
|
thị xãtown
|
Tỉnh Bình Định 11
| Unit | Type |
|---|---|
An Lão
|
huyệnrural district
|
An Nhơn
|
huyệnrural district
|
Hoài Ân
|
huyệnrural district
|
Hoài Nhơn
|
huyệnrural district
|
Phù Cát
|
huyệnrural district
|
Phù Mỹ
|
huyệnrural district
|
Tây Sơn
|
huyệnrural district
|
Tuy Phước
|
huyệnrural district
|
Vân Canh
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Thạnh
|
huyệnrural district
|
Quy Nhơn
|
thành phốcity
|
Tỉnh Bình Dương 7
| Unit | Type |
|---|---|
Bến Cát
|
huyệnrural district
|
Dầu Tiếng
|
huyệnrural district
|
Dĩ An
|
huyệnrural district
|
Phú Giáo
|
huyệnrural district
|
Tân Uyên
|
huyệnrural district
|
Thuận An
|
huyệnrural district
|
Thủ Dầu Một
|
thị xãtown
|
Tỉnh Bình Phước 8
| Unit | Type |
|---|---|
Bình Long
|
huyệnrural district
|
Bù Đăng
|
huyệnrural district
|
Bù Đốp
|
huyệnrural district
|
Chơn Thành
|
huyệnrural district
|
Đồng Phú
|
huyệnrural district
|
Lộc Ninh
|
huyệnrural district
|
Phước Long
|
huyệnrural district
|
Đồng Xoài
|
thị xãtown
|
Tỉnh Bình Thuận 10
| Unit | Type |
|---|---|
Bắc Bình
|
huyệnrural district
|
Đức Linh
|
huyệnrural district
|
Hàm Tân
|
huyệnrural district
|
Hàm Thuận Bắc
|
huyệnrural district
|
Hàm Thuận Nam
|
huyệnrural district
|
Phú Quý
|
huyệnrural district
|
Tánh Linh
|
huyệnrural district
|
Tuy Phong
|
huyệnrural district
|
Phan Thiết
|
thành phốcity
|
La Gi
|
thị xãtown
|
Tỉnh Cà Mau 9
| Unit | Type |
|---|---|
Cái Nước
|
huyệnrural district
|
Đầm Dơi
|
huyệnrural district
|
Năm Căn
|
huyệnrural district
|
Ngọc Hiển
|
huyệnrural district
|
Phú Tân
|
huyệnrural district
|
Thới Bình
|
huyệnrural district
|
Trần Văn Thời
|
huyệnrural district
|
U Minh
|
huyệnrural district
|
Cà Mau
|
thành phốcity
|
Thành phố Cần Thơ 8
| Unit | Type |
|---|---|
Cờ Đỏ
|
huyệnrural district
|
Phong Điền
|
huyệnrural district
|
Thốt Nốt
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Thạnh
|
huyệnrural district
|
Bình Thủy
|
quậnurban district
|
Cái Răng
|
quậnurban district
|
Ninh Kiều
|
quậnurban district
|
Ô Môn
|
quậnurban district
|
Tỉnh Cao Bằng 13
| Unit | Type |
|---|---|
Bảo Lạc
|
huyệnrural district
|
Bảo Lâm
|
huyệnrural district
|
Hạ Lang
|
huyệnrural district
|
Hà Quảng
|
huyệnrural district
|
Hoà An
|
huyệnrural district
|
Nguyên Bình
|
huyệnrural district
|
Phục Hoà
|
huyệnrural district
|
Quảng Uyên
|
huyệnrural district
|
Thạch An
|
huyệnrural district
|
Thông Nông
|
huyệnrural district
|
Trà Lĩnh
|
huyệnrural district
|
Trùng Khánh
|
huyệnrural district
|
Cao Bằng
|
thị xãtown
|
Tỉnh Đăk Lăk 13
| Unit | Type |
|---|---|
Buôn Đôn
|
huyệnrural district
|
Cư M’gar
|
huyệnrural district
|
Ea H’leo
|
huyệnrural district
|
Ea Kar
|
huyệnrural district
|
Ea Súp
|
huyệnrural district
|
Krông Ana
|
huyệnrural district
|
Krông Bông
|
huyệnrural district
|
Krông Buk
|
huyệnrural district
|
Krông Năng
|
huyệnrural district
|
Krông Pak
|
huyệnrural district
|
Lăk
|
huyệnrural district
|
M’Drăk
|
huyệnrural district
|
Buôn Ma Thuột
|
thành phốcity
|
Tỉnh Đăk Nông 8
| Unit | Type |
|---|---|
Cư Jút
|
huyệnrural district
|
Đăk Glong
|
huyệnrural district
|
Đăk Mil
|
huyệnrural district
|
Đăk R’lâp
|
huyệnrural district
|
Đăk Song
|
huyệnrural district
|
Krông Nô
|
huyệnrural district
|
Tuy Đức
|
huyệnrural district
|
Gia Nghĩa
|
thị xãtown
|
Thành phố Đà Nẵng 8
| Unit | Type |
|---|---|
Cẩm Lệ
|
quậnurban district
|
Hải Châu
|
quậnurban district
|
Liên Chiểu
|
quậnurban district
|
Ngũ Hành Sơn
|
quậnurban district
|
Sơn Trà
|
quậnurban district
|
Thanh Khê
|
quậnurban district
|
Hòa Vang
|
huyệnrural district
|
Hoàng Sa
|
huyệnrural district
|
Tỉnh Điện Biên 9
| Unit | Type |
|---|---|
Điện Biên Đông
|
huyệnrural district
|
Mường Ảng
|
huyệnrural district
|
Mường Chà
|
huyệnrural district
|
Mường Nhé
|
huyệnrural district
|
Mường Thanh
|
huyệnrural district
|
Tủa Chùa
|
huyệnrural district
|
Tuần Giáo
|
huyệnrural district
|
Điện Biên Phủ
|
thành phốcity
|
Mường Lay
|
thị xãtown
|
Tỉnh Đồng Nai 11
| Unit | Type |
|---|---|
Cẩm Mỹ
|
huyệnrural district
|
Định Quán
|
huyệnrural district
|
Long Thành
|
huyệnrural district
|
Nhơn Trạch
|
huyệnrural district
|
Tân Phú
|
huyệnrural district
|
Thống Nhất
|
huyệnrural district
|
Trảng Bom
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Cửu
|
huyệnrural district
|
Xuân Lộc
|
huyệnrural district
|
Biên Hoà
|
thành phốcity
|
Long Khánh
|
thị xãtown
|
Tỉnh Đồng Tháp 11
| Unit | Type |
|---|---|
Cao Lãnh
|
huyệnrural district
|
Châu Thành
|
huyệnrural district
|
Hồng Ngự
|
huyệnrural district
|
Lai Vung
|
huyệnrural district
|
Lấp Vò
|
huyệnrural district
|
Tam Nông
|
huyệnrural district
|
Tân Hồng
|
huyệnrural district
|
Thanh Bình
|
huyệnrural district
|
Tháp Mười
|
huyệnrural district
|
Cao Lãnh
|
thành phốcity
|
Sa Đéc
|
thị xãtown
|
Tỉnh Gia Lai 15
| Unit | Type |
|---|---|
Ayun Pa
|
huyệnrural district
|
Chư Păh
|
huyệnrural district
|
Chư Prông
|
huyệnrural district
|
Chư Sê
|
huyệnrural district
|
Đắk Đoa
|
huyệnrural district
|
Đắk Pơ
|
huyệnrural district
|
Đức Cơ
|
huyệnrural district
|
Ia Grai
|
huyệnrural district
|
Ia Pa
|
huyệnrural district
|
KBang
|
huyệnrural district
|
Kông Chro
|
huyệnrural district
|
Krông Pa
|
huyệnrural district
|
Mang Yang
|
huyệnrural district
|
Pleiku
|
thành phốcity
|
An Khê
|
thị xãtown
|
Tỉnh Hà Giang 11
| Unit | Type |
|---|---|
Bắc Mê
|
huyệnrural district
|
Bắc Quang
|
huyệnrural district
|
Đồng Văn
|
huyệnrural district
|
Hoàng Su Phì
|
huyệnrural district
|
Mèo Vạc
|
huyệnrural district
|
Quản Bạ
|
huyệnrural district
|
Quang Bình
|
huyệnrural district
|
Vị Xuyên
|
huyệnrural district
|
Xín Mần
|
huyệnrural district
|
Yên Minh
|
huyệnrural district
|
Hà Giang
|
thị xãtown
|
Tỉnh Hải Dương 12
| Unit | Type |
|---|---|
Bình Giang
|
huyệnrural district
|
Cẩm Giàng
|
huyệnrural district
|
Chí Linh
|
huyệnrural district
|
Gia Lộc
|
huyệnrural district
|
Kim Thành
|
huyệnrural district
|
Kinh Môn
|
huyệnrural district
|
Nam Sách
|
huyệnrural district
|
Ninh Giang
|
huyệnrural district
|
Tứ Kỳ
|
huyệnrural district
|
Thanh Hà
|
huyệnrural district
|
Thanh Miện
|
huyệnrural district
|
Hải Dương
|
thành phốcity
|
Thành phố Hải Phòng 14
| Unit | Type |
|---|---|
An Dương
|
huyệnrural district
|
An Lão
|
huyệnrural district
|
Bạch Long Vĩ
|
huyệnrural district
|
Cát Hải
|
huyệnrural district
|
Kiến Thụy
|
huyệnrural district
|
Tiên Lãng
|
huyệnrural district
|
Thủy Nguyên
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Bảo
|
huyệnrural district
|
Hải An
|
quậnurban district
|
Hồng Bàng
|
quậnurban district
|
Kiến An
|
quậnurban district
|
Lê Chân
|
quậnurban district
|
Ngô Quyền
|
quậnurban district
|
Đồ Sơn
|
thị xãtown
|
Tỉnh Hà Nam 6
| Unit | Type |
|---|---|
Bình Lục
|
huyệnrural district
|
Duy Tiên
|
huyệnrural district
|
Kim Bảng
|
huyệnrural district
|
Lý Nhân
|
huyệnrural district
|
Thanh Liêm
|
huyệnrural district
|
Phủ Lý
|
thị xãtown
|
Thành phố Hà Nội 29
| Unit | Type |
|---|---|
Ba Vì
|
huyệnrural district
|
Chương Mỹ
|
huyệnrural district
|
Đan Phượng
|
huyệnrural district
|
Đông Anh
|
huyệnrural district
|
Gia Lâm
|
huyệnrural district
|
Hoài Đức
|
huyệnrural district
|
Mê Linh
|
huyệnrural district
|
Mỹ Đức
|
huyệnrural district
|
Phú Xuyên
|
huyệnrural district
|
Phúc Thọ
|
huyệnrural district
|
Quốc Oai
|
huyệnrural district
|
Sóc Sơn
|
huyệnrural district
|
Từ Liêm
|
huyệnrural district
|
Thạch Thất
|
huyệnrural district
|
Thanh Oai
|
huyệnrural district
|
Thanh Trì
|
huyệnrural district
|
Thường Tín
|
huyệnrural district
|
Ứng Hòa
|
huyệnrural district
|
Ba Đình
|
quậnurban district
|
Cầu Giấy
|
quậnurban district
|
Đống Đa
|
quậnurban district
|
Hai Bà Trưng
|
quậnurban district
|
Hà Đông
|
quậnurban district
|
Hoàn Kiếm
|
quậnurban district
|
Hoàng Mai
|
quậnurban district
|
Long Biên
|
quậnurban district
|
Tây Hồ
|
quậnurban district
|
Thanh Xuân
|
quậnurban district
|
Sơn Tây
|
thị xãtown
|
Tỉnh Hà Tĩnh 12
| Unit | Type |
|---|---|
Cẩm Xuyên
|
huyệnrural district
|
Can Lộc
|
huyệnrural district
|
Đức Thọ
|
huyệnrural district
|
Hương Khê
|
huyệnrural district
|
Hương Sơn
|
huyệnrural district
|
Kỳ Anh
|
huyệnrural district
|
Lộc Hà
|
huyệnrural district
|
Nghi Xuân
|
huyệnrural district
|
Thạch Hà
|
huyệnrural district
|
Vũ Quang
|
huyệnrural district
|
Hà Tĩnh
|
thị xãtown
|
Hồng Lĩnh
|
thị xãtown
|
Tỉnh Hậu Giang 7
| Unit | Type |
|---|---|
Châu Thành
|
huyệnrural district
|
Châu Thành A
|
huyệnrural district
|
Long Mỹ
|
huyệnrural district
|
Phụng Hiệp
|
huyệnrural district
|
Vị Thủy
|
huyệnrural district
|
Ngã Bảy
|
thị xãtown
|
Vị Thanh
|
thị xãtown
|
Tỉnh Hòa Bình 11
| Unit | Type |
|---|---|
Cao Phong
|
huyệnrural district
|
Đà Bắc
|
huyệnrural district
|
Mai Châu
|
huyệnrural district
|
Kim Bôi
|
huyệnrural district
|
Kỳ Sơn
|
huyệnrural district
|
Lạc Sơn
|
huyệnrural district
|
Lạc Thủy
|
huyệnrural district
|
Lương Sơn
|
huyệnrural district
|
Tân Lạc
|
huyệnrural district
|
Yên Thủy
|
huyệnrural district
|
Hòa Bình
|
thành phốcity
|
Thành phố Hồ Chí Minh 24
| Unit | Type |
|---|---|
1
|
quậnurban district
|
2
|
quậnurban district
|
3
|
quậnurban district
|
4
|
quậnurban district
|
5
|
quậnurban district
|
6
|
quậnurban district
|
7
|
quậnurban district
|
8
|
quậnurban district
|
9
|
quậnurban district
|
10
|
quậnurban district
|
11
|
quậnurban district
|
12
|
quậnurban district
|
Bình Tân
|
quậnurban district
|
Bình Thạnh
|
quậnurban district
|
Gò Vấp
|
quậnurban district
|
Phú Nhuận
|
quậnurban district
|
Tân Bình
|
quậnurban district
|
Tân Phú
|
quậnurban district
|
Thủ Đức
|
quậnurban district
|
Bình Chánh
|
huyệnrural district
|
Cần Giờ
|
huyệnrural district
|
Củ Chi
|
huyệnrural district
|
Hóc Môn
|
huyệnrural district
|
Nhà Bè
|
huyệnrural district
|
Tỉnh Hưng Yên 10
| Unit | Type |
|---|---|
Ân Thi
|
huyệnrural district
|
Khoái Châu
|
huyệnrural district
|
Kim Động
|
huyệnrural district
|
Mỹ Hào
|
huyệnrural district
|
Phù Cừ
|
huyệnrural district
|
Tiên Lữ
|
huyệnrural district
|
Văn Giang
|
huyệnrural district
|
Văn Lâm
|
huyệnrural district
|
Yên Mỹ
|
huyệnrural district
|
Hưng Yên
|
thị xãtown
|
Tỉnh Khánh Hòa 8
| Unit | Type |
|---|---|
Diên Khánh
|
huyệnrural district
|
Khánh Vĩnh
|
huyệnrural district
|
Khánh Sơn
|
huyệnrural district
|
Ninh Hòa
|
huyệnrural district
|
Trường Sa
|
huyệnrural district
|
Vạn Ninh
|
huyệnrural district
|
Nha Trang
|
thành phốcity
|
Cam Ranh
|
thị xãtown
|
Tỉnh Kiên Giang 13
| Unit | Type |
|---|---|
An Biên
|
huyệnrural district
|
An Minh
|
huyệnrural district
|
Châu Thành
|
huyệnrural district
|
Giồng Riềng
|
huyệnrural district
|
Gò Quao
|
huyệnrural district
|
Hòn Đất
|
huyệnrural district
|
Kiên Hải
|
huyệnrural district
|
Kiên Lương
|
huyệnrural district
|
Phú Quốc
|
huyệnrural district
|
Tân Hiệp
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Thuận
|
huyệnrural district
|
Rạch Giá
|
thành phốcity
|
Hà Tiên
|
thị xãtown
|
Tỉnh Kon Tum 9
| Unit | Type |
|---|---|
Đắk Glei
|
huyệnrural district
|
Đắk Hà
|
huyệnrural district
|
Đắk Tô
|
huyệnrural district
|
Kon Plông
|
huyệnrural district
|
Kon Rẫy
|
huyệnrural district
|
Ngọc Hồi
|
huyệnrural district
|
Sa Thầy
|
huyệnrural district
|
Tu Mơ Rông
|
huyệnrural district
|
Kon Tum
|
thị xãtown
|
Tỉnh Lai Châu 6
| Unit | Type |
|---|---|
Mường Tè
|
huyệnrural district
|
Phong Thổ
|
huyệnrural district
|
Sìn Hồ
|
huyệnrural district
|
Tam Đường
|
huyệnrural district
|
Than Uyên
|
huyệnrural district
|
Lai Châu
|
thị xãtown
|
Tỉnh Lâm Đồng 12
| Unit | Type |
|---|---|
Bảo Lâm
|
huyệnrural district
|
Cát Tiên
|
huyệnrural district
|
Di Linh
|
huyệnrural district
|
Đạ Huoai
|
huyệnrural district
|
Đạ Tẻh
|
huyệnrural district
|
Đam Rông
|
huyệnrural district
|
Đơn Dương
|
huyệnrural district
|
Đức Trọng
|
huyệnrural district
|
Lạc Dương
|
huyệnrural district
|
Lâm Hà
|
huyệnrural district
|
Đà Lạt
|
thành phốcity
|
Bảo Lộc
|
thị xãtown
|
Tỉnh Lạng Sơn 11
| Unit | Type |
|---|---|
Bắc Sơn
|
huyệnrural district
|
Bình Gia
|
huyệnrural district
|
Cao Lộc
|
huyệnrural district
|
Chi Lăng
|
huyệnrural district
|
Đình Lập
|
huyệnrural district
|
Hữu Lũng
|
huyệnrural district
|
Lộc Bình
|
huyệnrural district
|
Tràng Định
|
huyệnrural district
|
Văn Lãng
|
huyệnrural district
|
Văn Quan
|
huyệnrural district
|
Lạng Sơn
|
thành phốcity
|
Tỉnh Lào Cai 9
| Unit | Type |
|---|---|
Bắc Hà
|
huyệnrural district
|
Bảo Thắng
|
huyệnrural district
|
Bảo Yên
|
huyệnrural district
|
Bát Xát
|
huyệnrural district
|
Mường Khương
|
huyệnrural district
|
Sa Pa
|
huyệnrural district
|
Si Ma Cai
|
huyệnrural district
|
Văn Bàn
|
huyệnrural district
|
Lào Cai
|
thành phốcity
|
Tỉnh Long An 14
| Unit | Type |
|---|---|
Bến Lức
|
huyệnrural district
|
Cần Đước
|
huyệnrural district
|
Cần Giuộc
|
huyệnrural district
|
Châu Thành
|
huyệnrural district
|
Đức Hòa
|
huyệnrural district
|
Đức Huệ
|
huyệnrural district
|
Mộc Hoá
|
huyệnrural district
|
Tân Hưng
|
huyệnrural district
|
Tân Thạnh
|
huyệnrural district
|
Tân Trụ
|
huyệnrural district
|
Thạnh Hóa
|
huyệnrural district
|
Thủ Thừa
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Hưng
|
huyệnrural district
|
Tân An
|
thị xãtown
|
Tỉnh Nam Định 10
| Unit | Type |
|---|---|
Giao Thủy
|
huyệnrural district
|
Hải Hậu
|
huyệnrural district
|
Mỹ Lộc
|
huyệnrural district
|
Nam Trực
|
huyệnrural district
|
Nghĩa Hưng
|
huyệnrural district
|
Trực Ninh
|
huyệnrural district
|
Vụ Bản
|
huyệnrural district
|
Xuân Trường
|
huyệnrural district
|
Ý Yên
|
huyệnrural district
|
Nam Định
|
thành phốcity
|
Tỉnh Nghệ An 20
| Unit | Type |
|---|---|
Anh Sơn
|
huyệnrural district
|
Con Cuông
|
huyệnrural district
|
Diễn Châu
|
huyệnrural district
|
Đô Lương
|
huyệnrural district
|
Hưng Nguyên
|
huyệnrural district
|
Kỳ Sơn
|
huyệnrural district
|
Nam Đàn
|
huyệnrural district
|
Nghi Lộc
|
huyệnrural district
|
Nghĩa Đàn
|
huyệnrural district
|
Quế Phong
|
huyệnrural district
|
Quỳ Châu
|
huyệnrural district
|
Quỳ Hợp
|
huyệnrural district
|
Quỳnh Lưu
|
huyệnrural district
|
Tân Kỳ
|
huyệnrural district
|
Tương Dương
|
huyệnrural district
|
Thanh Chương
|
huyệnrural district
|
Yên Thành
|
huyệnrural district
|
Cửa Lò
|
thị xãtown
|
Hoàng Mai
|
thị xãtown
|
Vinh
|
thành phốcity
|
Tỉnh Ninh Bình 8
| Unit | Type |
|---|---|
Gia Viễn
|
huyệnrural district
|
Hoa Lư
|
huyệnrural district
|
Kim Sơn
|
huyệnrural district
|
Nho Quan
|
huyệnrural district
|
Yên Khánh
|
huyệnrural district
|
Yên Mô
|
huyệnrural district
|
Ninh Bình
|
thành phốcity
|
Tam Điệp
|
thị xãtown
|
Tỉnh Ninh Thuận 6
| Unit | Type |
|---|---|
Bác Ái
|
huyệnrural district
|
Ninh Hải
|
huyệnrural district
|
Ninh Phước
|
huyệnrural district
|
Ninh Sơn
|
huyệnrural district
|
Thuận Bắc
|
huyệnrural district
|
Phan Rang-Tháp Chàm
|
thành phốcity
|
Tỉnh Phú Thọ 12
| Unit | Type |
|---|---|
Cẩm Khê
|
huyệnrural district
|
Đoan Hùng
|
huyệnrural district
|
Hạ Hòa
|
huyệnrural district
|
Lâm Thao
|
huyệnrural district
|
Phù Ninh
|
huyệnrural district
|
Tam Nông
|
huyệnrural district
|
Thanh Ba
|
huyệnrural district
|
Thanh Sơn
|
huyệnrural district
|
Thanh Thuỷ
|
huyệnrural district
|
Yên Lập
|
huyệnrural district
|
Việt Trì
|
thành phốcity
|
Phú Thọ
|
thị xãtown
|
Tỉnh Phú Yên 9
| Unit | Type |
|---|---|
Đông Hoà
|
huyệnrural district
|
Đồng Xuân
|
huyệnrural district
|
Phú Hòa
|
huyệnrural district
|
Sơn Hòa
|
huyệnrural district
|
Sông Cầu
|
huyệnrural district
|
Sông Hinh
|
huyệnrural district
|
Tây Hoà
|
huyệnrural district
|
Tuy An
|
huyệnrural district
|
Tuy Hòa
|
thành phốcity
|
Tỉnh Quảng Bình 7
| Unit | Type |
|---|---|
Bố Trạch
|
huyệnrural district
|
Lệ Thủy
|
huyệnrural district
|
Minh Hóa
|
huyệnrural district
|
Quảng Ninh
|
huyệnrural district
|
Quảng Trạch
|
huyệnrural district
|
Tuyên Hóa
|
huyệnrural district
|
Đồng Hới
|
thành phốcity
|
Tỉnh Quảng Nam 17
| Unit | Type |
|---|---|
Bắc Trà My
|
huyệnrural district
|
Duy Xuyên
|
huyệnrural district
|
Đại Lộc
|
huyệnrural district
|
Điện Bàn
|
huyệnrural district
|
Đông Giang
|
huyệnrural district
|
Hiệp Đức
|
huyệnrural district
|
Nam Giang
|
huyệnrural district
|
Nam Trà My
|
huyệnrural district
|
Núi Thành
|
huyệnrural district
|
Phú Ninh
|
huyệnrural district
|
Phước Sơn
|
huyệnrural district
|
Quế Sơn
|
huyệnrural district
|
Tây Giang
|
huyệnrural district
|
Tiên Phước
|
huyệnrural district
|
Thăng Bình
|
huyệnrural district
|
Tam Kỳ
|
thành phốcity
|
Hội An
|
thị xãtown
|
Tỉnh Quảng Ngãi 14
| Unit | Type |
|---|---|
Ba Tơ
|
huyệnrural district
|
Bình Sơn
|
huyệnrural district
|
Đức Phổ
|
huyệnrural district
|
Lý Sơn
|
huyệnrural district
|
Minh Long
|
huyệnrural district
|
Mộ Đức
|
huyệnrural district
|
Nghĩa Hành
|
huyệnrural district
|
Sơn Hà
|
huyệnrural district
|
Sơn Tây
|
huyệnrural district
|
Sơn Tịnh
|
huyệnrural district
|
Tây Trà
|
huyệnrural district
|
Trà Bồng
|
huyệnrural district
|
Tư Nghĩa
|
huyệnrural district
|
Quảng Ngãi
|
thành phốcity
|
Tỉnh Quảng Ninh 14
| Unit | Type |
|---|---|
Ba Chẽ
|
huyệnrural district
|
Bình Liêu
|
huyệnrural district
|
Cô Tô
|
huyệnrural district
|
Đầm Hà
|
huyệnrural district
|
Đông Triều
|
huyệnrural district
|
Hải Hà
|
huyệnrural district
|
Hoành Bồ
|
huyệnrural district
|
Tiên Yên
|
huyệnrural district
|
Vân Đồn
|
huyệnrural district
|
Yên Hưng
|
huyệnrural district
|
Cẩm Phả
|
thị xãtown
|
Móng Cái
|
thị xãtown
|
Uông Bí
|
thị xãtown
|
Hạ Long
|
thành phốcity
|
Tỉnh Quảng Trị 10
| Unit | Type |
|---|---|
Cam Lộ
|
huyệnrural district
|
Cồn Cỏ
|
huyệnrural district
|
Đa Krông
|
huyệnrural district
|
Gio Linh
|
huyệnrural district
|
Hải Lăng
|
huyệnrural district
|
Hướng Hóa
|
huyệnrural district
|
Triệu Phong
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Linh
|
huyệnrural district
|
Đông Hà
|
thị xãtown
|
Quảng Trị
|
thị xãtown
|
Tỉnh Sóc Trăng 9
| Unit | Type |
|---|---|
Cù Lao Dung
|
huyệnrural district
|
Kế Sách
|
huyệnrural district
|
Long Phú
|
huyệnrural district
|
Mỹ Tú
|
huyệnrural district
|
Mỹ Xuyên
|
huyệnrural district
|
Ngã Năm
|
huyệnrural district
|
Thạnh Trị
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Châu
|
huyệnrural district
|
Sóc Trăng
|
thành phốcity
|
Tỉnh Sơn La 11
| Unit | Type |
|---|---|
Bắc Yên
|
huyệnrural district
|
Mai Sơn
|
huyệnrural district
|
Mộc Châu
|
huyệnrural district
|
Mường La
|
huyệnrural district
|
Phù Yên
|
huyệnrural district
|
Quỳnh Nhai
|
huyệnrural district
|
Sông Mã
|
huyệnrural district
|
Sốp Cộp
|
huyệnrural district
|
Thuận Châu
|
huyệnrural district
|
Yên Châu
|
huyệnrural district
|
Sơn La
|
thị xãtown
|
Tỉnh Tây Ninh 9
| Unit | Type |
|---|---|
Bến Cầu
|
huyệnrural district
|
Châu Thành
|
huyệnrural district
|
Dương Minh Châu
|
huyệnrural district
|
Gò Dầu
|
huyệnrural district
|
Hòa Thành
|
huyệnrural district
|
Tân Biên
|
huyệnrural district
|
Tân Châu
|
huyệnrural district
|
Trảng Bàng
|
huyệnrural district
|
Tây Ninh
|
thị xãtown
|
Tỉnh Thái Bình 8
| Unit | Type |
|---|---|
Đông Hưng
|
huyệnrural district
|
Hưng Hà
|
huyệnrural district
|
Kiến Xương
|
huyệnrural district
|
Quỳnh Phụ
|
huyệnrural district
|
Tiền Hải
|
huyệnrural district
|
Thái Thụy
|
huyệnrural district
|
Vũ Thư
|
huyệnrural district
|
Thái Bình
|
thành phốcity
|
Tỉnh Thái Nguyên 9
| Unit | Type |
|---|---|
Đại Từ
|
huyệnrural district
|
Định Hóa
|
huyệnrural district
|
Đồng Hỷ
|
huyệnrural district
|
Phổ Yên
|
huyệnrural district
|
Phú Bình
|
huyệnrural district
|
Phú Lương
|
huyệnrural district
|
Võ Nhai
|
huyệnrural district
|
Thái Nguyên
|
thành phốcity
|
Sông Công
|
thị xãtown
|
Tỉnh Thanh Hóa 27
| Unit | Type |
|---|---|
Bá Thước
|
huyệnrural district
|
Cẩm Thủy
|
huyệnrural district
|
Đông Sơn
|
huyệnrural district
|
Hà Trung
|
huyệnrural district
|
Hậu Lộc
|
huyệnrural district
|
Hoằng Hóa
|
huyệnrural district
|
Lang Chánh
|
huyệnrural district
|
Mường Lát
|
huyệnrural district
|
Nga Sơn
|
huyệnrural district
|
Ngọc Lặc
|
huyệnrural district
|
Như Thanh
|
huyệnrural district
|
Như Xuân
|
huyệnrural district
|
Nông Cống
|
huyệnrural district
|
Quan Hóa
|
huyệnrural district
|
Quan Sơn
|
huyệnrural district
|
Quảng Xương
|
huyệnrural district
|
Thạch Thành
|
huyệnrural district
|
Thiệu Hóa
|
huyệnrural district
|
Thọ Xuân
|
huyệnrural district
|
Thường Xuân
|
huyệnrural district
|
Tĩnh Gia
|
huyệnrural district
|
Triệu Sơn
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Lộc
|
huyệnrural district
|
Yên Định
|
huyệnrural district
|
Bỉm Sơn
|
thị xãtown
|
Sầm Sơn
|
thị xãtown
|
Thanh Hóa
|
thành phốcity
|
Tỉnh Thừa Thiên-Huế 9
| Unit | Type |
|---|---|
A Lưới
|
huyệnrural district
|
Hương Thủy
|
huyệnrural district
|
Hương Trà
|
huyệnrural district
|
Nam Đông
|
huyệnrural district
|
Phong Điền
|
huyệnrural district
|
Phú Lộc
|
huyệnrural district
|
Phú Vang
|
huyệnrural district
|
Quảng Điền
|
huyệnrural district
|
Huế
|
thành phốcity
|
Tỉnh Tiền Giang 9
| Unit | Type |
|---|---|
Cái Bè
|
huyệnrural district
|
Cai Lậy
|
huyệnrural district
|
Châu Thành
|
huyệnrural district
|
Chợ Gạo
|
huyệnrural district
|
Gò Công Đông
|
huyệnrural district
|
Gò Công Tây
|
huyệnrural district
|
Tân Phước
|
huyệnrural district
|
Mỹ Tho
|
thành phốcity
|
Gò Công
|
thị xãtown
|
Tỉnh Trà Vinh 8
| Unit | Type |
|---|---|
Càng Long
|
huyệnrural district
|
Cầu Kè
|
huyệnrural district
|
Cầu Ngang
|
huyệnrural district
|
Châu Thành
|
huyệnrural district
|
Duyên Hải
|
huyệnrural district
|
Tiểu Cần
|
huyệnrural district
|
Trà Cú
|
huyệnrural district
|
Trà Vinh
|
thị xãtown
|
Tỉnh Tuyên Quang 6
| Unit | Type |
|---|---|
Chiêm Hoá
|
huyệnrural district
|
Hàm Yên
|
huyệnrural district
|
Nà Hang
|
huyệnrural district
|
Sơn Dương
|
huyệnrural district
|
Yên Sơn
|
huyệnrural district
|
Tuyên Quang
|
thị xãtown
|
Tỉnh Vĩnh Long 7
| Unit | Type |
|---|---|
Bình Minh
|
huyệnrural district
|
Long Hồ
|
huyệnrural district
|
Mang Thít
|
huyệnrural district
|
Tam Bình
|
huyệnrural district
|
Trà Ôn
|
huyệnrural district
|
Vũng Liêm
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Long
|
thị xãtown
|
Tỉnh Vĩnh Phúc 9
| Unit | Type |
|---|---|
Bình Xuyên
|
huyệnrural district
|
Lập Thạch
|
huyệnrural district
|
Mê Linh
|
huyệnrural district
|
Tam Dương
|
huyệnrural district
|
Tam Đảo
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Tường
|
huyệnrural district
|
Yên Lạc
|
huyệnrural district
|
Vĩnh Yên
|
thành phốcity
|
Phúc Yên
|
thị xãtown
|
Tỉnh Yên Bái 9
| Unit | Type |
|---|---|
Lục Yên
|
huyệnrural district
|
Mù Cang Chải
|
huyệnrural district
|
Trạm Tấu
|
huyệnrural district
|
Trấn Yên
|
huyệnrural district
|
Văn Chấn
|
huyệnrural district
|
Văn Yên
|
huyệnrural district
|
Yên Bình
|
huyệnrural district
|
Yên Bái
|
thành phốcity
|
Nghĩa Lộ
|
thị xãtown
|
The district lists date from the mid-2000s: Phú Yên shows eight huyện under the heading seven, Hà Nội already includes the districts it gained from Hà Tây in 2008 and Mê Linh appears under both Hà Nội and Vĩnh Phúc, and several towns have since become cities. The whole district level was abolished on 1 July 2025 (Wikipedia's 2025 Vietnamese administrative reforms, checked 28 October 2026).
The 2025 reform: 63 provinces become 34, districts end
On 1 July 2025 two changes took effect at once. The 63 provinces and municipalities were merged into 34 units, and the district level shown in the second table was abolished, so that communes, wards and special zones now sit directly under the province. Each merged unit took the name of one of its parts: Hà Giang became part of Tuyên Quang, Quảng Nam of Đà Nẵng, Bình Dương and Bà Rịa - Vũng Tàu of Hồ Chí Minh City.
ISO 3166-2:VN has not yet followed. It still codes the 63 units of the old list, from VN-01 Lai Châu to VN-73 Hậu Giang, with letters for the five municipalities. Its last change, published on 24 November 2020, added the diacritics to their names, after an earlier update in 2014 had deleted Hà Tây, merged into Hà Nội in 2008.
Questions about the provinces and districts of Vietnam
How many provinces does Vietnam have?
34 first-level units since 1 July 2025, today 25 provinces and 9 centrally run cities. Before the reform there were 58 provinces and 5 municipalities.
Does Vietnam still have districts?
No. The district level, with its huyện, quận, cities and towns, was abolished on 1 July 2025; communes and wards now come directly under the province.
What is the difference between a huyện and a quận?
A huyện was a rural district and a quận an urban district within a large city such as Hà Nội or Hồ Chí Minh City.